adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất động, không bị lay chuyển, không xê dịch. Not physically moved. Ví dụ : "The heavy rain was unmoved by the small umbrella. " Cơn mưa lớn không hề xê dịch trước chiếc ô nhỏ. physics position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không cảm động, Lạnh lùng, Dửng dưng. Not affected emotionally, or not showing emotion. Ví dụ : "Despite the sad movie, the child remained unmoved, not shedding a single tear. " Mặc dù bộ phim rất buồn, đứa trẻ vẫn dửng dưng, không hề rơi một giọt nước mắt nào. emotion character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạnh lùng, vô cảm. Not sympathetic; uncaring. Ví dụ : "My sister was unmoved by my troubles at school; she just shrugged and went back to her video game. " Chị gái tôi lạnh lùng trước những rắc rối của tôi ở trường, chị ấy chỉ nhún vai rồi chơi game tiếp. character attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc