Hình nền cho unmoved
BeDict Logo

unmoved

/ˌʌnˈmuːvd/ /ʌnˈmuːvd/

Định nghĩa

adjective

Bất động, không bị lay chuyển, không xê dịch.

Ví dụ :

"The heavy rain was unmoved by the small umbrella. "
Cơn mưa lớn không hề xê dịch trước chiếc ô nhỏ.