adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không hợp lẽ, khiếm nhã, bất lịch sự. Inconsistent with established standards of good form or taste. Ví dụ : "He was drunk and made some very unseemly comments." Anh ta say xỉn và buông ra những lời nhận xét rất khiếm nhã. moral attitude character society value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không đứng đắn, không chỉnh tề. In an unseemly manner. Ví dụ : "He laughed unseemly during the serious lecture, drawing disapproving stares from everyone. " Anh ta cười một cách không đứng đắn trong buổi giảng trang trọng, khiến ai nấy cũng nhìn anh ta với vẻ không hài lòng. appearance character moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc