noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng video, đoạn phim. Videotape Ví dụ : "My dad spends hours watching old vids of family vacations. " Bố tôi dành hàng giờ để xem lại những băng video cũ về các kỳ nghỉ của gia đình. media entertainment technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Video, phim, chương trình truyền hình. Television, television show, movie. Ví dụ : "My kids spend too much time watching vids online instead of doing their homework. " Mấy đứa con tôi dành quá nhiều thời gian xem video, phim hoặc chương trình truyền hình trên mạng thay vì làm bài tập về nhà. media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Video, Đoạn phim ngắn. A short film clip, with or without audio (as in a music video, or one of the plethora of user-generated short movies on sites such as YouTube). Ví dụ : "My little brother spends hours watching funny animal vids on his tablet. " Em trai tôi dành hàng giờ xem các video động vật ngộ nghĩnh trên máy tính bảng. media entertainment internet technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Video, Đoạn phim. Motion picture stored on VHS or some other format. Ví dụ : "My grandpa has a whole shelf full of old vids he recorded of family birthdays on his camcorder. " Ông tôi có cả một giá sách đầy những đoạn phim cũ mà ông ấy đã quay bằng máy quay phim gia đình trong những dịp sinh nhật. media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng VHS. VHS. Ví dụ : "My grandpa's collection of vids includes some old movies on VHS. " Bộ sưu tập băng VHS của ông tôi có một vài bộ phim cũ. media technology electronics entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc