BeDict Logo

vids

/vɪdz/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "homework" - Bài tập về nhà.
/ˈhəʊmˌwɜːk/ /ˈhoʊmˌwɝk/

Bài tập về nhà.

"You must do your homework before you can watch television."

Em phải làm bài tập về nhà xong rồi mới được xem ti vi.

Hình ảnh minh họa cho từ "recorded" - Ghi lại, thu âm.
/ɹə-/ /-əd/

Ghi lại, thu âm.

"I wanted to record every detail of what happened, for the benefit of future generations."

Tôi muốn ghi lại từng chi tiết của những gì đã xảy ra, để cho các thế hệ sau này được biết đến.

Hình ảnh minh họa cho từ "television" - Ti vi, vô tuyến truyền hình.
/ˈtɛləˌvɪʒən/

Ti vi, tuyến truyền hình.

"Its a good thing that television doesnt transmit smell."

May mà ti vi không truyền được mùi hương.

Hình ảnh minh họa cho từ "camcorder" - Máy quay phim, máy quay phim xách tay.
/ˈkæmˌkɔɹdɚ/

Máy quay phim, máy quay phim xách tay.

"My dad used his camcorder to record our family's vacation trip. "

Bố tôi dùng máy quay phim xách tay để ghi lại chuyến đi nghỉ mát của gia đình mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "collection" - Bộ sưu tập, sự sưu tầm, tập hợp.
/kəˈlɛkʃən/

Bộ sưu tập, sự sưu tầm, tập hợp.

"The asteroid belt consists of a collection of dust, rubble, and minor planets."

Vành đai tiểu hành tinh bao gồm một tập hợp bụi, đá vụn và các hành tinh nhỏ.

Hình ảnh minh họa cho từ "includes" - Đoạn mã, nội dung được nhúng.
/ɪnˈkluːdz/

Đoạn , nội dung được nhúng.

"The website's HTML file uses several includes for the header and footer, allowing for consistent design across all pages. "

Tệp HTML của trang web sử dụng nhiều đoạn mã nhúng cho phần đầu trang và cuối trang, giúp đảm bảo thiết kế đồng nhất trên tất cả các trang.

Hình ảnh minh họa cho từ "birthdays" - Sinh nhật, ngày sinh.
/ˈbɜːrθdeɪz/ /ˈbɜːθdeɪs/

Sinh nhật, ngày sinh.

"My sister's birthdays are always celebrated with a big family dinner. "

Sinh nhật của chị gái tôi luôn được tổ chức bằng một bữa tối gia đình lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "generated" - Tạo ra, sinh ra.
/ˈdʒɛnəˌreɪtɪd/ /ˈdʒɛnəreɪtəd/

Tạo ra, sinh ra.

"The discussion generated an uproar."

Cuộc thảo luận đã tạo ra một sự náo động lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "videotape" - Băng video, băng hình.
/ˈvɪdioʊteɪp/ /ˈvɪdiəteɪp/

Băng video, băng hình.

"The teacher used a videotape to show the class a recording of a science experiment. "

Giáo viên đã dùng băng video để cho cả lớp xem đoạn phim ghi lại một thí nghiệm khoa học.

Hình ảnh minh họa cho từ "vacations" - Kỳ nghỉ, ngày nghỉ.
/veɪˈkeɪʃənz/ /vəˈkeɪʃənz/

Kỳ nghỉ, ngày nghỉ.

"Many families plan their summer vacations months in advance. "

Nhiều gia đình lên kế hoạch cho những kỳ nghỉ hè của họ trước cả nhiều tháng trời.

Hình ảnh minh họa cho từ "plethora" - Vô số, nhiều, dư thừa, phong phú.
/plɪˈθɔːɹə/ /ˈplɛθəɹə/

số, nhiều, thừa, phong phú.

"The menu offers a plethora of cuisines from around the world."

Thực đơn có vô số món ăn từ khắp nơi trên thế giới.

Hình ảnh minh họa cho từ "watching" - Xem, quan sát, theo dõi.
/ˈwɒtʃɪŋ/ /ˈwɑtʃɪŋ/

Xem, quan sát, theo dõi.

"I am watching a movie. "

Tôi đang xem một bộ phim.