BeDict Logo

vinegars

/ˈvɪnɪɡərz/
Hình ảnh minh họa cho vinegars: Giấm.
 - Image 1
vinegars: Giấm.
 - Thumbnail 1
vinegars: Giấm.
 - Thumbnail 2
noun

Mẹ tôi thường trộn dầu giấm cho món salad với nhiều loại giấm khác nhau, ví dụ như giấm balsamic và giấm táo, để tạo vị chua thanh.