noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấm balsamic. A balsamic vinegar. Ví dụ : "We drizzled the balsamic over our salad for a sweet and tangy flavor. " Chúng tôi rưới giấm balsamic lên salad để có hương vị chua ngọt thơm ngon. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có hương nhựa thơm. Producing balsam. Ví dụ : "The old pine tree had a strong, balsamic aroma, filling the forest with its resinous scent. " Cây thông già tỏa ra một hương thơm đậm đà, có hương nhựa thơm, lấp đầy khu rừng bằng mùi nhựa cây của nó. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dưỡng chất, làm dịu, phục hồi. Having the health-giving properties of balsam; soothing, restorative. Ví dụ : "After a stressful day at work, a warm bath with balsamic oils felt incredibly soothing. " Sau một ngày làm việc căng thẳng, ngâm mình trong bồn nước ấm với tinh dầu dưỡng chất giúp tôi cảm thấy vô cùng dễ chịu và phục hồi năng lượng. medicine condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thơm, thơm ngát, có hương thơm. Having the pleasant odour of balsam; balmy, fragrant. Ví dụ : "The air in the pine forest was balsamic and refreshing after the rain. " Không khí trong rừng thông có mùi thơm ngát và sảng khoái sau cơn mưa. nature appearance sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc