noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ê-tô. An instrument consisting of two jaws, closing by a screw, lever, cam, or the like, for holding work, as in filing. Ví dụ : "The carpenter used the vise to hold the wood firmly while sanding it. " Người thợ mộc dùng ê-tô để giữ chặt miếng gỗ trong khi chà nhám. technical device machine work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹp chặt, siết chặt. To clamp with or as with a vise. Ví dụ : "The carpenter used a vise to clamp the wood pieces together while he glued them. " Người thợ mộc dùng một cái ê-tô để kẹp chặt các mảnh gỗ lại với nhau trong khi dán chúng. machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thị thực, cấp thị thực. To examine and endorse (a passport, etc.); to visa. Ví dụ : "The consular officer will vise your passport if your visa application is approved. " Viên chức lãnh sự sẽ cấp thị thực vào hộ chiếu của bạn nếu đơn xin visa của bạn được chấp thuận. government nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc