Hình nền cho clamp
BeDict Logo

clamp

/klæmp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ mộc dùng cái kẹp để giữ hai mảnh gỗ dính chặt vào nhau trong lúc keo khô.
noun

Ví dụ :

Bộ khuếch đại âm thanh sử dụng một mạch kẹp để ngăn tín hiệu âm thanh vượt quá điện áp tối đa, giúp bảo vệ loa.