Hình nền cho sanding
BeDict Logo

sanding

/ˈsændɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chà nhám, đánh bóng bằng giấy nhám.

Ví dụ :

"He is sanding the wooden chair to remove the old paint. "
Anh ấy đang chà nhám chiếc ghế gỗ để loại bỏ lớp sơn cũ.
noun

Ví dụ :

Sau khi chiếc bình gốm được mạ vàng và nung, người nghệ sĩ tiến hành chà nhám để làm mịn bề mặt vàng, sử dụng cát mịn và nước để có lớp hoàn thiện láng mịn.
noun

Ví dụ :

Tàu bị trượt bánh trên đường ray ướt, nhưng hệ thống rải cát tự động đã giúp tàu lấy lại độ bám và tiếp tục leo dốc.