verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chà nhám, đánh bóng bằng giấy nhám. To abrade the surface of (something) with sand or sandpaper in order to smooth or clean it. Ví dụ : "He is sanding the wooden chair to remove the old paint. " Anh ấy đang chà nhám chiếc ghế gỗ để loại bỏ lớp sơn cũ. material technical work process industry building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rải cát, phủ cát. To cover with sand. Ví dụ : "The city worker was sanding the icy roads to prevent accidents. " Người công nhân thành phố đang rải cát lên những con đường đóng băng để ngăn ngừa tai nạn. material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rắc cát. To blot ink using sand. Ví dụ : "Before blotting paper was common, people were sanding wet ink to prevent smudging. " Trước khi giấy thấm mực phổ biến, người ta thường rắc cát lên mực ướt để tránh bị lem. stationery writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chà nhám, việc chà nhám. The act or process by which something is sanded; the application of sandpaper, etc. Ví dụ : "The sanding of the old wooden chair made it smooth and ready for painting. " Việc chà nhám chiếc ghế gỗ cũ đã làm cho nó trở nên nhẵn mịn và sẵn sàng để sơn. material process action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiêu vũ trên cát A type of dancing where the floor is covered in sand. See Sanding (dance). Ví dụ : "The school's dance club practiced their sanding, moving gracefully over the sandy floor. " Câu lạc bộ khiêu vũ của trường đã tập khiêu vũ trên cát, uyển chuyển di chuyển trên nền sàn phủ đầy cát. dance entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chà nhám. The process of testing the surface of gilding, after it has been fired, with fine sand and water. Ví dụ : "After the ceramic vase was gilded and fired, the artist performed sanding to refine the golden surface, using fine sand and water for a smooth finish. " Sau khi chiếc bình gốm được mạ vàng và nung, người nghệ sĩ tiến hành chà nhám để làm mịn bề mặt vàng, sử dụng cát mịn và nước để có lớp hoàn thiện láng mịn. art material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùi cát. The process of burying oysters in sand. Ví dụ : "The old records mention sanding as a traditional method to protect the oyster beds from harsh winter weather. " Những ghi chép cũ có đề cập đến việc vùi cát như một phương pháp truyền thống để bảo vệ các luống hàu khỏi thời tiết khắc nghiệt của mùa đông. agriculture process animal food ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rải cát. The process of applying sand to rails in railway track to aid adhesion. Ví dụ : "The train experienced wheel slippage on the wet rails, but the automatic sanding helped it regain traction and continue uphill. " Tàu bị trượt bánh trên đường ray ướt, nhưng hệ thống rải cát tự động đã giúp tàu lấy lại độ bám và tiếp tục leo dốc. technical machine process vehicle industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc