Hình nền cho vituperative
BeDict Logo

vituperative

/vaɪˈtjuːpɹətɪv/ /vaɪˈtuːpɚətɪv/

Định nghĩa

adjective

Cay độc, chửi rủa, lăng mạ.

Ví dụ :

Việc nhân viên chửi rủa, lăng mạ quản lý thậm tệ, kèm theo hàng loạt lời lẽ xúc phạm và cáo buộc, đã dẫn đến việc anh ta bị sa thải ngay lập tức.