Hình nền cho ranting
BeDict Logo

ranting

/ˈræntɪŋ/ /ˈrɑːntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lên giọng, lớn tiếng, tuôn ra những lời giận dữ.

Ví dụ :

Sau khi làm đổ cà phê lên bàn phím, Mark lên giọng tuôn một tràng vì tức giận, tự trách mình vụng về.
noun

Lời lẽ giận dữ, bài diễn văn dài dòng đầy phẫn nộ.

Ví dụ :

Lời tràng giang đại hải giận dữ của vị khách về việc phục vụ chậm chạp khiến mọi người trong nhà hàng cảm thấy khó chịu.