verb🔗ShareLên giọng, lớn tiếng, tuôn ra những lời giận dữ. To speak or shout at length in uncontrollable anger."After spilling coffee on his keyboard, Mark was ranting about how clumsy he was. "Sau khi làm đổ cà phê lên bàn phím, Mark lên giọng tuôn một tràng vì tức giận, tự trách mình vụng về.emotionlanguagecommunicationattitudecharactermindactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLên án, chỉ trích gay gắt. To criticize by ranting."My neighbor was ranting about the noisy construction early this morning. "Sáng sớm nay, ông hàng xóm nhà tôi đã lên án gay gắt về công trình xây dựng ồn ào.communicationlanguageattitudeemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBa hoa, nói thao thao bất tuyệt. To speak extravagantly, as in merriment."After winning the lottery, she was ranting joyfully about all the trips she was going to take. "Sau khi trúng số, cô ấy ba hoa vui vẻ về tất cả những chuyến đi mà cô ấy định thực hiện.languagecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhảy nhót, điệu nhảy rant. To dance rant steps."The energetic folk dancers were ranting and stomping across the stage, their intricate steps thrilling the audience. "Những vũ công dân gian tràn đầy năng lượng đang nhảy nhót theo điệu rant và dậm chân mạnh mẽ trên sân khấu, những bước chân phức tạp của họ khiến khán giả vô cùng thích thú.danceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLời lẽ giận dữ, bài diễn văn dài dòng đầy phẫn nộ. A long, angry, and impassioned speech."The customer's ranting about the slow service made everyone in the restaurant uncomfortable. "Lời tràng giang đại hải giận dữ của vị khách về việc phục vụ chậm chạp khiến mọi người trong nhà hàng cảm thấy khó chịu.communicationlanguagesocietyattitudeemotionpoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự la lối, sự phàn nàn, sự chỉ trích gay gắt. The act or process of delivering a rant."His ranting about the new school rules went on for over an hour. "Việc anh ta la lối phàn nàn về những quy định mới của trường kéo dài hơn một tiếng đồng hồ.communicationlanguageattitudeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc