adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính đáng, hợp lý, phải lẽ. Justifiable, just, proper. Ví dụ : "Her teacher's decision to assign extra homework was considered warrantable because it addressed the students' lack of understanding of the material. " Quyết định giao thêm bài tập về nhà của cô giáo được cho là chính đáng vì nó giúp giải quyết việc học sinh chưa hiểu bài. moral law philosophy right value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính đáng, có thể biện minh, hợp lệ. Authorized by warrant or right. Ví dụ : "The teacher's decision to assign extra homework was deemed warrantable by the school's policy on challenging students. " Quyết định giao thêm bài tập về nhà của giáo viên được xem là chính đáng theo quy định của trường về việc nâng cao trình độ học sinh. right law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đủ tuổi săn bắn. Of animals: having reached a sufficient age to be hunted. Ví dụ : "a warrantable deer" Con nai đã đủ tuổi săn bắn. age animal nature sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc