Hình nền cho warrantable
BeDict Logo

warrantable

/ˈwɔrəntəbəl/ /ˈwɑrəntəbəl/

Định nghĩa

adjective

Chính đáng, hợp lý, phải lẽ.

Ví dụ :

Quyết định giao thêm bài tập về nhà của cô giáo được cho là chính đáng vì nó giúp giải quyết việc học sinh chưa hiểu bài.