verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống thấm, làm cho không thấm nước. To make waterproof or water-resistant. Ví dụ : "I am waterproofing my boots so my feet stay dry in the rain. " Tôi đang xử lý chống thấm cho đôi ủng của mình để chân tôi luôn khô ráo khi trời mưa. material technical building property utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chống thấm, vật liệu chống thấm. The treatment of something to make it waterproof. Ví dụ : "The waterproofing of the basement prevented any water damage during the heavy rain. " Việc chống thấm cho tầng hầm đã ngăn chặn mọi thiệt hại do nước gây ra trong cơn mưa lớn. material technology building utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất liệu chống thấm, vật liệu chống thấm. A waterproof material. Ví dụ : "The manufacturer guaranteed the tent's waterproofing would keep us dry during the camping trip. " Nhà sản xuất đảm bảo chất liệu chống thấm của lều sẽ giữ cho chúng ta khô ráo trong suốt chuyến cắm trại. material building technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc