Hình nền cho weakling
BeDict Logo

weakling

/ˈwijklɨŋɡ/

Định nghĩa

noun

Kẻ yếu đuối, người ốm yếu.

Ví dụ :

Vì lúc nào cũng bị cảm vặt với lại chẳng nhấc nổi đồ nặng, nên người khác gọi anh ta là đồ yếu đuối.