noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ yếu đuối, người ốm yếu. A person of weak or even sickly physical constitution Ví dụ : "Because he was always getting colds and couldn't lift heavy objects, others called him a weakling. " Vì lúc nào cũng bị cảm vặt với lại chẳng nhấc nổi đồ nặng, nên người khác gọi anh ta là đồ yếu đuối. person body condition human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ yếu đuối, người nhu nhược, đồ hèn nhát. A person of weak character, lacking in courage and/or moral strength. Ví dụ : "The weakling in the class was often bullied because he didn't stand up for himself. " Cậu học sinh nhu nhược trong lớp thường xuyên bị bắt nạt vì không dám đứng lên bảo vệ mình. character person human moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếu đuối, nhu nhược. Weak, either physically, morally or mentally Ví dụ : "He was a weakling student who struggled with even the simplest assignments. " Anh ta là một học sinh yếu đuối, nhu nhược, đến những bài tập đơn giản nhất cũng thấy khó khăn. character condition body mind moral ability person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc