Hình nền cho weaverbird
BeDict Logo

weaverbird

/ˈwiːvərbɜːrd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người làm vườn ngắm nhìn con chim sâu (hoặc chim sẻ) cẩn thận xây tổ bằng cách khéo léo đan những sợi cỏ vào nhau trên những cây sậy cao.