Hình nền cho whingeing
BeDict Logo

whingeing

/ˈwɪndʒɪŋ/ /ˈhwaɪndʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cằn nhằn, than vãn, rên rỉ.

Ví dụ :

Anh ta cằn nhằn suốt cả chuyến đi xe về chuyện kẹt xe.