noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, tiếng rên rỉ. A long-drawn, high-pitched complaining cry or sound Ví dụ : "The dog's whine indicated he wanted to go outside. " Tiếng rên rỉ của con chó cho thấy nó muốn ra ngoài. sound sensation communication emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời than vãn, sự rên rỉ. A complaint or criticism Ví dụ : "My brother's constant whine about chores was getting annoying. " Cái thói than vãn liên tục của anh trai tôi về việc nhà bắt đầu gây khó chịu rồi đấy. attitude communication emotion negative character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, rên, than vãn. To utter a high-pitched cry. Ví dụ : "The puppy started to whine when its owner left the room. " Con chó con bắt đầu rên rỉ khi chủ của nó rời khỏi phòng. sound emotion language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, than vãn. To make a sound resembling such a cry. Ví dụ : "The jet engines whined at take off." Động cơ máy bay phản lực rít lên những tiếng rên rỉ khi cất cánh. sound action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, than vãn, cằn nhằn. To complain or protest with a whine or as if with a whine. Ví dụ : "The child began to whine when his mother said he couldn't have any more candy. " Đứa trẻ bắt đầu rên rỉ khi mẹ bảo là nó không được ăn thêm kẹo nữa. attitude emotion character communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rít, kêu rít. To move with a whining sound. Ví dụ : "The jet whined into the air." Chiếc máy bay phản lực rít lên khi bay vút lên trời. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, than vãn. To utter with the sound of a whine. Ví dụ : "Kelly Queen was whining that the boss made him put on his tie." Kelly Queen rên rỉ/than vãn vì bị ông chủ bắt phải đeo cà vạt. sound language communication emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc