verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vo ve, rè rè. To move or vibrate (something) with a buzzing sound. Ví dụ : "The blender whirred as Mom made smoothies for breakfast. " Máy xay sinh tố kêu rè rè khi mẹ làm sinh tố cho bữa sáng. sound machine action technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vo ve, vù vù, kêu vo vo. To make a sibilant buzzing or droning sound. Ví dụ : "The old fan whirred loudly, trying to cool the room. " Cái quạt cũ kêu vù vù rất to, cố gắng làm mát căn phòng. sound machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vù vù, kêu vù vù. To cause (something) to make such a sound. Ví dụ : "The chef whirred the blender to make a smoothie. " Đầu bếp vặn máy xay sinh tố, khiến nó kêu vù vù để làm món sinh tố. sound machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc