Hình nền cho liquefy
BeDict Logo

liquefy

/ˈlɪkwɪfaɪ/

Định nghĩa

verb

Hoá lỏng, làm cho tan chảy, chuyển thành chất lỏng.

Ví dụ :

Sức nóng làm cho bơ trong chảo tan chảy ra.
verb

Hóa lỏng, bóp méo ảnh.

Ví dụ :

Để bức ảnh lớp thêm ấn tượng, thợ chụp ảnh đã dùng hiệu ứng "hóa lỏng" để bóp méo khuôn mặt các học sinh, khiến họ trông hơi dài ra.