Hình nền cho smoothies
BeDict Logo

smoothies

/ˈsmuːðiz/

Định nghĩa

noun

Kẻ dẻo miệng, người khéo ăn khéo nói.

Ví dụ :

Hãy cẩn thận với những kẻ dẻo miệng đang cố bán vé giả bên ngoài buổi hòa nhạc; họ nói hay lắm nhưng toàn nói dối đấy.
noun

Dân chơi sành điệu, tay chơi hàng hiệu.

Ví dụ :

Tại buổi tụ tập xe tay ga, những dân chơi Mods kỳ cựu khinh bỉ đám dân chơi sành điệu, chê bai những bộ vest Ý mới toanh và việc thiếu những vết sẹo đường phố của chúng.