adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về loài sói, giống sói. Pertaining to wolves. Ví dụ : "The dog had a wolfish appearance, with its thick fur and sharp teeth. " Con chó đó trông rất giống sói, với bộ lông dày và răng sắc nhọn của nó. animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hung ác, tàn bạo, như sói. Having the characteristics or habits of a wolf. Ví dụ : "a wolfish appetite" Một sự thèm ăn hung hãn như sói đói. animal nature character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hung dữ, tàn bạo, đe dọa. Fierce; savage; menacing. Ví dụ : "The stray dog had a wolfish grin, baring its teeth in a way that made the children back away. " Con chó hoang nhe răng cười một cách hung tợn, lộ ra hàm răng khiến bọn trẻ phải lùi lại. character animal inhuman nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc