

womanish
Định nghĩa
adjective
Ví dụ :
"The painting displayed a distinctly womanish perspective on motherhood, focusing on nurturing and emotional connection. "
Bức tranh thể hiện một góc nhìn rất đàn bà về tình mẫu tử, tập trung vào sự nuôi dưỡng và kết nối tình cảm.
Từ liên quan
connection noun
/kəˈnɛkʃən/
Sự kết nối, sự liên kết.
"The connection between the two classrooms was established by installing a new phone line. "
Việc kết nối giữa hai phòng học đã được thực hiện bằng cách lắp đặt một đường dây điện thoại mới.
motherhood noun
/ˈmʌðəhʊd/ /ˈmə-/
Thiên chức làm mẹ, tình mẫu tử.
perspective noun
/pɚˈspɛktɪv/