noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thằng nhãi, thằng bé. (costers, backslang) A boy. Ví dụ : "The yob was late for school again. " Thằng nhãi đó lại đi học muộn nữa rồi. person human language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ côn đồ, kẻ du côn, lưu manh. A person who engages in antisocial behaviour or drunkenness. Ví dụ : "A group of yobs were shouting and breaking bottles in the park late last night. " Đêm qua, một đám côn đồ la hét ầm ĩ và đập phá chai lọ trong công viên. person society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc