Hình nền cho yodeling
BeDict Logo

yodeling

/ˈjoʊdəlɪŋ/ /ˈjoʊdlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Khi đi bộ đường dài ở dãy Alps, cô ấy bắt đầu hát yodel để nghe tiếng vọng của giọng mình vang vọng khắp núi non.