Hình nền cho falsetto
BeDict Logo

falsetto

/fɒlˈsɛt.əʊ/ /fɔlˈsɛt.oʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Anh trai tôi, một ca sĩ tài năng, đã dùng giọng giả thanh của mình để tạo ra một âm thanh đẹp và thanh thoát trong buổi karaoke.