noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuột dây, sự tuột dây. Descending by means of a rope, abseiling. Ví dụ : "The experienced climbers prepared their rappel gear before descending the cliff face. " Những nhà leo núi giàu kinh nghiệm chuẩn bị dụng cụ tuột dây của họ trước khi xuống vách đá. sport action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuột dây, thả dây. To abseil. Ví dụ : "The experienced climbers will rappel down the steep cliff. " Những người leo núi giàu kinh nghiệm sẽ tuột dây xuống vách đá dốc đứng. sport action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọi chim ưng quay lại. To call back a hawk. Ví dụ : "The falconer had to rappel his hawk when it flew too far from the hunting field. " Người huấn luyện chim ưng phải gọi chim ưng của mình quay lại khi nó bay quá xa khỏi khu vực săn bắn. animal bird sport nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng gọi tập hợp quân. A drumbeat pattern for calling soldiers to gather. Ví dụ : "The captain ordered the rappel to be sounded, signaling the troops to assemble quickly in the courtyard. " Thuyền trưởng ra lệnh nổi tiếng gọi tập hợp quân, báo hiệu cho binh lính nhanh chóng tập trung ở sân. military sound action music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc