Hình nền cho acclimated
BeDict Logo

acclimated

/ˈæk.lɪm.eɪt.əd/

Định nghĩa

verb

Thích nghi, làm quen.

Ví dụ :

Sau vài tuần, các sinh viên mới đã thích nghi với nhịp độ học tập nhanh hơn ở trường đại học.