Hình nền cho acclimatize
BeDict Logo

acclimatize

/ə.ˈklaɪ.mə.ˌtaɪz/

Định nghĩa

verb

Thích nghi khí hậu, làm quen khí hậu.

Ví dụ :

Sau khi chuyển đến vùng khí hậu lạnh hơn, bọn trẻ cần thời gian để thích nghi với nhiệt độ thấp hơn.
verb

Ví dụ :

"It takes a few weeks to acclimatize to the high altitude when you move to Denver. "
Cần vài tuần để thích nghi với độ cao lớn khi bạn chuyển đến Denver.