

acclimatize
Định nghĩa
verb
Thích nghi, làm quen.
Ví dụ :
Từ liên quan
circumstances noun
/ˈsɜːkəmst(ə)nsɪz/ /ˈsɝkəmstænsɪz/
Hoàn cảnh, tình huống, điều kiện.
""Because of unforeseen circumstances, the school trip was cancelled." "
Do những tình huống không lường trước được, chuyến đi chơi của trường đã bị hủy bỏ.
habituate verb
/həˈbɪtʃueɪt/ /həˈbɪtjueɪt/