Hình nền cho unawares
BeDict Logo

unawares

/ˌʌnəˈwɛə(ɹ)z/

Định nghĩa

adverb

Bất ngờ, thình lình, không hay biết.

Ví dụ :

Con chó nhảy ra từ sau cái cây, làm bọn trẻ giật mình bất ngờ.