adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất ngờ, thình lình, không hay biết. Unexpectedly or by surprise. Ví dụ : "The dog jumped out from behind the tree, startling the children unawares. " Con chó nhảy ra từ sau cái cây, làm bọn trẻ giật mình bất ngờ. way action event situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất ngờ, vô tình, không hay biết. Inadvertently. Ví dụ : "She spoke too loudly, revealing her friend's surprise party unawares. " Cô ấy nói quá lớn, vô tình làm lộ bữa tiệc bất ngờ của bạn mình. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất ngờ, không ngờ, không hay biết. Without plan or forethought. Ví dụ : "The dog ran out the door unawares, startling the children. " Con chó chạy ra khỏi cửa một cách bất ngờ, khiến bọn trẻ giật mình. attitude way action plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc