Hình nền cho aerodrome
BeDict Logo

aerodrome

/ˈɛːɹoʊˌdɹoʊm/ /ˈɛːɹəˌdɹoʊm/

Định nghĩa

noun

Sân bay, phi trường.

Ví dụ :

Chiếc máy bay nhỏ đã hạ cánh an toàn xuống sân bay nhỏ địa phương sau một chuyến bay ngắn.
noun

Sân bay, phi trường.

Ví dụ :

Cái phi cơ Aerodrome, một dạng máy bay sơ khai đầy thú vị, đang được trưng bày ở viện bảo tàng.