noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy bay, phi cơ. A powered heavier-than-air aircraft with fixed wings. Ví dụ : "The aeroplane flew overhead, leaving a white trail in the sky. " Chiếc máy bay bay ngang qua đầu, để lại một vệt trắng trên bầu trời. vehicle machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy bay, phi cơ. An airfoil. Ví dụ : "The aeroplane soared smoothly through the air, its wings acting as an airfoil to generate lift. " Chiếc máy bay lướt êm ái trên không trung, đôi cánh của nó hoạt động như một dạng khí động học để tạo ra lực nâng. vehicle machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướm báo hiệu. Any of various nymphalid butterflies, of various genera, having a slow gliding flight. Also called planes. Ví dụ : "While walking through the garden, my daughter pointed excitedly and said, "Look, Daddy, a beautiful aeroplane fluttering by the flowers!" " Khi đi dạo trong vườn, con gái tôi chỉ tay hào hứng và nói, "Ba ơi, nhìn kìa, một con bướm báo hiệu xinh đẹp đang bay lượn quanh những bông hoa!" animal insect nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay bằng máy bay. To fly in an aeroplane. Ví dụ : "We plan to aeroplane to Paris for our summer vacation. " Chúng tôi dự định bay đến Paris bằng máy bay cho kỳ nghỉ hè. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chở bằng máy bay, vận chuyển bằng đường hàng không. To transport by aeroplane. Ví dụ : "The company will aeroplane employees to the conference in London. " Công ty sẽ chở nhân viên đến hội nghị ở Luân Đôn bằng máy bay. vehicle action technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc