Hình nền cho aeroplane
BeDict Logo

aeroplane

/ˈeə.ɹə.pleɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chiếc máy bay bay ngang qua đầu, để lại một vệt trắng trên bầu trời.
noun

Ví dụ :

Khi đi dạo trong vườn, con gái tôi chỉ tay hào hứng và nói, "Ba ơi, nhìn kìa, một con bướm báo hiệu xinh đẹp đang bay lượn quanh những bông hoa!"