Hình nền cho landings
BeDict Logo

landings

/ˈlændɪŋz/

Định nghĩa

noun

Chiếu nghỉ.

Ví dụ :

Đám trẻ con ồn ào chạy lên chạy xuống các chiếu nghỉ của tòa nhà chung cư, làm phiền hàng xóm.