noun🔗ShareChiếu nghỉ. Corridor."The noisy children ran up and down the landings of the apartment building, disturbing the neighbors. "Đám trẻ con ồn ào chạy lên chạy xuống các chiếu nghỉ của tòa nhà chung cư, làm phiền hàng xóm.architecturebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHạ cánh, sự đáp xuống. Coming to a surface, as of an airplane or any descending object."The pilot announced that all landings at the airport were delayed due to the heavy fog. "Phi công thông báo rằng tất cả các chuyến hạ cánh/sự đáp xuống tại sân bay đều bị hoãn lại do sương mù dày đặc.vehicleactiontechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBến tàu, bến đổ. A place on a shoreline where a boat lands."The fishing boat made its usual landing at the small cove's landings. "Chiếc thuyền đánh cá cập bến như thường lệ tại bến đổ của cái vịnh nhỏ.nauticalplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChiếu nghỉ, bãi đáp. A level area at the top of a flight of stairs, or connecting one flight with another."We placed potted plants on the landings between each floor of the apartment building. "Chúng tôi đặt những chậu cây cảnh trên các chiếu nghỉ giữa mỗi tầng của tòa nhà chung cư.architecturebuildingareaChat với AIGame từ vựngLuyện đọc