BeDict Logo

affordability

/əˌfɔːrdəˈbɪləti/ /əˌfɔːrdɪˈbɪləti/
Hình ảnh minh họa cho affordability: Khả năng chi trả, giá cả phải chăng.
noun

Khả năng chi trả, giá cả phải chăng.

Những người mua nhà lần đầu đang cảm thấy áp lực từ lãi suất cao hơn, khiến cho việc mua nhà trở nên khó khăn hơn bao giờ hết trong 16 năm qua vì giá nhà quá cao so với khả năng chi trả của họ.