adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưỡng cư, vừa cạn vừa nước. Capable of functioning on land or in water. Ví dụ : "The frog is an amphibious animal, able to live both in the pond and on the nearby land. " Ếch là một loài động vật lưỡng cư, có khả năng sống cả dưới ao và trên cạn gần đó. biology animal nature vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưỡng cư, vừa trên cạn vừa dưới nước. Occurring on both land and water. Ví dụ : "an amphibious attack" Một cuộc tấn công lưỡng cư (vừa trên cạn vừa dưới nước). environment animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc