verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh hóa, làm theo kiểu Anh. To make English, as to customs, culture, pronunciation, spelling, or style. Ví dụ : "Many Indian restaurants in the UK have anglicised their menus to appeal to a wider audience, offering milder versions of traditionally spicy dishes. " Nhiều nhà hàng Ấn Độ ở Anh đã anh hóa thực đơn của họ để thu hút nhiều khách hàng hơn, bằng cách phục vụ các món ăn cay nồng truyền thống với độ cay giảm bớt, làm cho hợp khẩu vị người Anh hơn. culture language linguistics society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh hóa, phiên âm tiếng Anh. To dub or translate into English. Ví dụ : "The Vietnamese name "Nguyen" is often Anglicised to "Win" for easier pronunciation in English-speaking countries. " Tên tiếng Việt "Nguyễn" thường được anh hóa thành "Win" để dễ phát âm hơn ở các nước nói tiếng Anh. language linguistics communication culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh hóa, Âu hóa. To become English. Ví dụ : "The foreign student Anglicised his name to "John Smith" to make it easier for his classmates to pronounce. " Để bạn bè dễ phát âm, sinh viên ngoại quốc đó đã anh hóa tên mình thành "John Smith". culture language society history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh hóa, theo kiểu Anh. Made into a form similar to that used by the English. Ví dụ : "When he immigrated he changed his name to the anglicised form so the natives could pronounce it correctly." Khi nhập cư, anh ấy đã đổi tên mình sang dạng anh hóa để người bản xứ có thể phát âm đúng. culture language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc