Hình nền cho approximated
BeDict Logo

approximated

/əˈprɑksəˌmeɪtɪd/ /əˈprɑksɪˌmeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Ước tính, áng chừng.

Ví dụ :

"The teacher approximated the total cost of the field trip to be around $500. "
Cô giáo ước tính tổng chi phí cho chuyến đi thực tế vào khoảng 500 đô la.