adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúng, phải, một cách đúng đắn. Rightly, correctly; in the right way or form. Ví dụ : "She adjusted the microphone until the sound engineer said, "Now you've got it aright; the levels are perfect." " Cô ấy chỉnh micro đến khi kỹ sư âm thanh nói, "Bây giờ thì đúng rồi đấy; âm lượng hoàn hảo rồi." way right action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bên phải, phía bên phải. To or on the right-hand side. Ví dụ : "He gestured aright, indicating the doorway to the garden. " Anh ta chỉ tay về phía bên phải, ý chỉ cái cửa dẫn ra vườn. direction position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa cho đúng, chỉnh đốn, thu xếp ổn thỏa. To make right; put right; arrange or treat properly. Ví dụ : "After the heavy rain, we had to aright the fallen tomato plants in the garden to help them grow properly again. " Sau trận mưa lớn, chúng tôi phải dựng lại những cây cà chua bị đổ trong vườn để giúp chúng phát triển lại bình thường. action condition way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc