Hình nền cho armada
BeDict Logo

armada

/ɑːˈmɑːdə/ /ɑːɹˈmɑːdə/

Định nghĩa

noun

Hạm đội, binh thuyền.

Ví dụ :

Ngôi làng chài nhỏ bé tan tác khi một hạm đội hùng hậu xuất hiện ở đường chân trời, vô số chiến thuyền của hạm đội đó tạo nên sự tương phản rõ rệt với những chiếc thuyền đánh cá đơn sơ.