noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạm đội, binh thuyền. A fleet of warships, especially with reference to the Spanish Armada. Ví dụ : "The small fishing village scattered when an armada appeared on the horizon, its many warships a stark contrast to the simple fishing boats. " Ngôi làng chài nhỏ bé tan tác khi một hạm đội hùng hậu xuất hiện ở đường chân trời, vô số chiến thuyền của hạm đội đó tạo nên sự tương phản rõ rệt với những chiếc thuyền đánh cá đơn sơ. military nautical war history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạm đội, binh đoàn. Any large army or fleet of military vessels. Ví dụ : "The small country feared the approaching armada of warships. " Quốc gia nhỏ bé đó lo sợ hạm đội tàu chiến khổng lồ đang tiến đến. military nautical war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoàn, bầy đàn lớn. A large flock of anything. Ví dụ : "An armada of insects attacked us every day at sunset." Một đoàn lũ côn trùng tấn công chúng tôi mỗi ngày vào lúc hoàng hôn. group animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc