Hình nền cho asceticism
BeDict Logo

asceticism

/əˈsɛt.əˌsɪz.əm/

Định nghĩa

noun

Khổ hạnh, sự tu khổ hạnh, lối sống khắc khổ.

Ví dụ :

Sự khổ hạnh của ông thể hiện rõ qua chế độ ăn uống đạm bạc chỉ có cơm và nước, cùng với việc thiền định im lặng hàng ngày.