Hình nền cho auricle
BeDict Logo

auricle

/ɔːɹɪkəl/ /ɒɹəkəl/

Định nghĩa

noun

Vành tai, loa tai.

Ví dụ :

Bác sĩ kiểm tra vành tai của đứa trẻ để tìm dấu hiệu nhiễm trùng.