noun🔗SharePhi công, летчик. An aircraft pilot. The use of the word may imply claims of superior airmanship, as in navy aviator vs. air force pilot."My grandfather, a decorated navy aviator, flew fighter jets off aircraft carriers during the war. "Ông tôi, một phi công hải quân được tặng thưởng nhiều huân chương, từng lái máy bay chiến đấu cất cánh từ tàu sân bay trong chiến tranh.vehiclejobmilitarypersontechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗SharePhi công, nhà hàng không học. An experimenter in aviation."The young aviator practiced flying small planes to hone her skills for the upcoming competition. "Cô phi công trẻ tuổi luyện tập lái máy bay nhỏ để trau dồi kỹ năng cho cuộc thi sắp tới.technologyvehiclepersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗SharePhi cơ. A flying machine."The aviator zoomed across the sky, leaving a vapor trail. "Chiếc phi cơ phóng vút ngang bầu trời, để lại một vệt hơi nước.machinevehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc