Hình nền cho airmanship
BeDict Logo

airmanship

/ˈɛərmənʃɪp/ /ˈeərmənʃɪp/

Định nghĩa

noun

Kỹ năng điều khiển máy bay, nghiệp vụ không quân.

Ví dụ :

Cách xử lý nhanh nhạy và thao tác mượt mà của phi công trước tình huống nhiễu động bất ngờ đã thể hiện kỹ năng điều khiển máy bay xuất sắc.