Hình nền cho carriers
BeDict Logo

carriers

/ˈkæriərz/ /ˈkæriəz/

Định nghĩa

noun

Người vận chuyển, vật chở, người mang, người gánh.

Ví dụ :

Tàu sân bay (là tàu chiến chở theo máy bay).
noun

Người mang mầm bệnh, vật chủ mang mầm bệnh.

Ví dụ :

Dù cảm thấy hoàn toàn khỏe mạnh, một số học sinh lại là người mang mầm bệnh cúm thầm lặng, vô tình lây lan bệnh cho người khác.