noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người yêu, Cục cưng, Em yêu. A person who is dear to one. Ví dụ : ""My youngest daughter is such a darling; she always tries to help others." " Con gái út của tôi đúng là cục cưng; con bé lúc nào cũng cố gắng giúp đỡ người khác. person family character being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người yêu, cục cưng. A kind or sweet person; sweetheart. Ví dụ : "The girl next door picks up all my shopping for me. She is such a darling." Cô bé nhà bên cạnh lúc nào cũng xách đồ giúp tôi. Cô bé thật là dễ thương. person character human family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Em yêu, Cưng, Mình yêu. An affectionate term of address. Ví dụ : "Pass the wine, would you darling?" Em yêu, đưa cho anh/em chai rượu được không? language word communication family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người yêu dấu, vật cưng. (by extension) A person or thing very popular with a certain group. Ví dụ : "a darling of the theatre" Một người được giới sân khấu kịch vô cùng yêu thích và ngưỡng mộ. person culture thing society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu dấu, thân yêu, quý mến. Dear; cherished. Ví dụ : "She is my darling wife of twenty-two years." Cô ấy là người vợ yêu dấu của tôi, người đã gắn bó với tôi suốt hai mươi hai năm qua. character human person family emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng yêu, quyến rũ. Charming Ví dụ : "The bakery downtown has the most darling little cupcakes, decorated with colorful sprinkles. " Tiệm bánh ở trung tâm thành phố có những chiếc bánh cupcake nhỏ nhắn đáng yêu, được trang trí bằng cốm màu sắc sặc sỡ. character style appearance human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc