Hình nền cho baptisms
BeDict Logo

baptisms

/ˈbæptɪzəmz/ /bæpˈtɪzəmz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà thờ đã tổ chức vài lễ rửa tội vào chủ nhật, chào đón những thành viên mới gia nhập vào cộng đoàn.
noun

Lễ rửa tội, lễ báp têm.

Ví dụ :

Chương trình đào tạo mới bao gồm nhiều "lễ rửa tội bằng lửa", tức là các học viên phải giải quyết những vấn đề thực tế dưới áp lực cao, như một cách để tôi luyện bản lĩnh.