Hình nền cho anointed
BeDict Logo

anointed

/ə.ˈnɔɪn.tɪd/

Định nghĩa

verb

Xức dầu, bôi dầu, thoa dầu.

Ví dụ :

Người thợ máy xức dầu vào con ốc rỉ sét để nới lỏng nó.
noun

Người được xức dầu, người được phong chức.

Ví dụ :

Người được xức dầu phong chức đã được các trưởng lão bộ tộc chọn để dẫn dắt cộng đồng vượt qua những thời điểm khó khăn sắp tới.