verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có. To possess, own. Ví dụ : "I have a house and a car." Tôi có một căn nhà và một chiếc xe hơi. property asset law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có, sở hữu. To hold, as something at someone's disposal. Ví dụ : "The king hath mercy at your disposal, should you choose to ask for it. " Nhà vua có lòng thương xót để ban cho ngươi, nếu ngươi chọn cầu xin. language literature word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có. Used to state the existence or presence of someone in a specified relationship with the subject. Ví dụ : "I have a really mean boss." Tôi có một ông chủ rất khó tính. language literature grammar word history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có, dùng, hưởng. To partake of (a particular substance, especially food or drink, or action or activity). Ví dụ : "Can I have a look at that?" Tôi xem cái đó được không? food drink action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có, phải, tham dự. To be scheduled to attend, undertake or participate in. Ví dụ : "The student council president hath a meeting with the principal tomorrow at 3 PM to discuss the upcoming school dance. " Hội trưởng hội học sinh có cuộc họp với thầy hiệu trưởng vào 3 giờ chiều mai để thảo luận về buổi khiêu vũ sắp tới của trường. action plan future Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trải qua, chịu đựng, gánh chịu. To experience, go through, undergo. Ví dụ : "He had surgery on his hip yesterday." Hôm qua anh ấy đã trải qua ca phẫu thuật ở hông. action being condition word language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc, bị, chịu đựng. To be afflicted with, suffer from. Ví dụ : "He had a cold last week." Tuần trước anh ấy bị cảm lạnh. suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã. (auxiliary verb, taking a past participle) Used in forming the perfect aspect. Ví dụ : "I had already eaten." Tôi đã ăn rồi. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phải không, vậy hả. Used as an interrogative verb before a pronoun to form a tag question, echoing a previous use of 'have' as an auxiliary verb or, in certain cases, main verb. (For further discussion, see the appendix English tag questions.) Ví dụ : "You've finished your homework, hath thou? " Bạn làm xong bài tập về nhà rồi, phải không vậy? grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phải, cần phải. (auxiliary verb, taking a to-infinitive) See have to. Ví dụ : "I have to go." Tôi phải đi rồi. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh, sinh ra, hạ sinh. To give birth to. Ví dụ : "My mother had me when she was 25." Mẹ tôi sinh ra tôi khi mẹ 25 tuổi. family biology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, ăn nằm, làm tình. To engage in sexual intercourse with. sex human body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu, nhận lời yêu. To accept as a romantic partner. Ví dụ : "Despite my protestations of love, she would not have me." Dù tôi ra sức bày tỏ tình yêu, cô ấy vẫn không nhận lời yêu tôi. family human person emotion sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiến, sai khiến. (transitive with bare infinitive) To cause to, by a command, request or invitation. Ví dụ : "They had me feed their dog while they were out of town." Họ khiến tôi cho chó của họ ăn trong khi họ đi vắng. language grammar literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho, khiến cho. (transitive with adjective or adjective-phrase complement) To cause to be. Ví dụ : "He had him arrested for trespassing." Anh ta khiến người đó bị bắt vì xâm phạm gia cư bất hợp pháp. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có, bị, trải qua. (transitive with bare infinitive) To be affected by an occurrence. (Used in supplying a topic that is not a verb argument.) Ví dụ : "The loud music hath made my concentration difficult in class today. " Âm nhạc ồn ào đã khiến tôi khó tập trung trong lớp hôm nay. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tả, miêu tả, khắc họa. (transitive with adjective or adjective-phrase complement) To depict as being. Ví dụ : "The artist's portrait hath her subject appearing quite serene. " Bức chân dung của người họa sĩ khắc họa đối tượng trông rất thanh thản. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, chiếm đoạt. To defeat in a fight; take. Ví dụ : "I could have him!" Tôi có thể đánh bại hắn! military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biết, có thể. (obsolete outside Ireland) To be able to speak (a language). Ví dụ : "I have no German." Tôi không biết nói tiếng Đức. language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm thấy, nhận thấy, ý thức được. To feel or be (especially painfully) aware of. Ví dụ : "Dan certainly has arms today, probably from scraping paint off four columns the day before." Chắc chắn hôm nay Dan đau nhức cánh tay lắm, có lẽ là do cạo sơn bốn cái cột từ hôm qua. sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa, đánh lừa, lừa gạt. To trick, to deceive. Ví dụ : "You had me alright! I never would have thought that was just a joke." Anh lừa em được rồi đấy! Em không bao giờ nghĩ đó chỉ là trò đùa thôi. character action human mind moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho phép, dung thứ. (often with present participle) To allow; to tolerate. Ví dụ : "My strict father never hath me speaking during dinner. " Người cha nghiêm khắc của tôi không bao giờ cho phép tôi nói chuyện trong bữa tối. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tin, cho là, bị lừa. (often used in the negative) To believe, buy, be taken in by. Ví dụ : "She swore she'd finished her homework, but I hath not her words. " Cô ấy thề đã làm xong bài tập về nhà rồi, nhưng tôi không tin lời cô ấy nói. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp đãi, mời, đón tiếp. To host someone; to take in as a guest. Ví dụ : "Thank you for having me!" Cảm ơn vì đã tiếp đãi/mời tôi! family human culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, có được. To get a reading, measurement, or result from an instrument or calculation. Ví dụ : "I have two contacts on my scope." Tôi đo được hai mục tiêu trên màn hình radar của mình. technology science technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn thảo, nghị án. (of a jury) To consider a court proceeding that has been completed; to begin deliberations on a case. Ví dụ : ""The jury hath retired to decide the defendant's fate after hearing all the evidence in the trial." " Sau khi nghe tất cả bằng chứng trong phiên tòa, bồi thẩm đoàn đã vào phòng kín để nghị án và quyết định số phận của bị cáo. law government politics state action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan sát, ngắm. To make an observation of (a bird species). Ví dụ : "The dedicated ornithologist hath observed the elusive scarlet tanager only twice in her career. " Nhà điểu học tận tâm đó chỉ quan sát được loài chim manh manh đỏ khó thấy này hai lần trong sự nghiệp của mình. bird animal nature science biology ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc