verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bò bằng bụng, nằm sấp. To position one’s belly; to move on one’s belly. Ví dụ : "The soldier was bellying through the tall grass to avoid being seen. " Người lính đang bò bằng bụng qua đám cỏ cao để tránh bị phát hiện. body action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phình ra, căng phồng. To swell and become protuberant; to bulge or billow. Ví dụ : "The sail was bellying in the strong wind, pulling the boat forward. " Cánh buồm đang căng phồng lên vì gió mạnh, kéo con thuyền về phía trước. appearance body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, làm phồng, căng phồng. To cause to swell out; to fill. Ví dụ : "The strong wind was bellying the sailboat's sails, pushing it quickly across the lake. " Cơn gió mạnh làm căng phồng cánh buồm thuyền, đẩy nó đi nhanh trên mặt hồ. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phình ra, sự phình ra, sự căng phồng. A bulging, swelling or billowing shape; the act or state of bulging, swelling or billowing. Ví dụ : "The sail's bellying filled with wind, propelling the boat forward. " Cánh buồm phình to đón gió, đẩy thuyền về phía trước. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, căng phồng. Bulging or billowing. Ví dụ : "The bellying sail of the small boat caught the wind and pushed it across the lake. " Cánh buồm căng phồng của chiếc thuyền nhỏ đón gió và đẩy thuyền lướt đi trên mặt hồ. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc