Hình nền cho bellying
BeDict Logo

bellying

/ˈbɛliɪŋ/ /ˈbɛlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bò bằng bụng, nằm sấp.

To position one’s belly; to move on one’s belly.

Ví dụ :

Người lính đang bò bằng bụng qua đám cỏ cao để tránh bị phát hiện.