noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn thân nhất, bạn chí cốt. Best friend Ví dụ : ""Sarah and Emily are besties; they tell each other everything." " Sarah và Emily là bạn thân nhất, họ kể cho nhau nghe mọi chuyện. person family group communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc