verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốt hơn, cải thiện, nâng cao. To improve. Ví dụ : "She bettered her understanding of math by studying every day. " Cô ấy cải thiện sự hiểu biết về toán bằng cách học mỗi ngày. achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốt hơn, cải thiện, tiến bộ. To become better; to improve. Ví dụ : "After practicing every day, Maria bettered her piano skills. " Sau khi luyện tập mỗi ngày, Maria đã cải thiện kỹ năng chơi piano của mình. achievement action ability process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt trội, giỏi hơn, cải thiện. To surpass in excellence; to exceed; to excel. Ví dụ : "The new student quickly bettered the class average on the math test. " Học sinh mới nhanh chóng đạt điểm cao hơn mức điểm trung bình của cả lớp trong bài kiểm tra toán. achievement ability quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưu ái, giúp đỡ, tạo điều kiện. To give advantage to; to support; to advance the interest of. Ví dụ : "The new company policy bettered employee morale by providing flexible work hours. " Chính sách mới của công ty giúp nâng cao tinh thần làm việc của nhân viên bằng cách cho phép giờ làm việc linh hoạt. aid achievement value business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nên, cần, phải. (with bare infinitive) Should; ought to; need to; must. Ví dụ : "The project had better get finished by the current deadline." Dự án này cần phải hoàn thành trước thời hạn hiện tại. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc