noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây leo thân quấn. A climbing plant which climbs by its shoots growing in a helix around a support (distinct from a vine, which climbs using tendrils or suckers). Ví dụ : "The bine twirled around the fence post, reaching for the sunlight. " Cây dây leo thân quấn uốn quanh cọc rào, vươn mình đón ánh mặt trời. plant biology nature agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điếu thuốc, thuốc lá. Cigarette Ví dụ : ""He went outside for a quick bine during his lunch break." " Anh ấy ra ngoài hút vội điếu thuốc trong giờ nghỉ trưa. substance item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc